Benka Fire resistant cable 1TR x 1,0 mm2 236 1310-ER
BENKACáp chống cháyBenka Fire resistant cable 1TR x 1,0 mm2 236 1310-ER
Cáp chống cháy BENKA được thiết kế và sản xuất đặc biệt cho các ứng dụng liên quan đến hệ thống cáp trong tòa nhà và cơ sở hạ tầng giao thông cần khả năng chống cháy cực cao và giảm thiểu hậu quả, thương tích cho người và thiệt hại về tài sản.
Như vậy, chúng có thể được sử dụng để phát hiện cháy, báo động sơ tán, báo cháy, chiếu sáng khẩn cấp.
Những dây cáp này có thể duy trì tính toàn vẹn của mạch trong trường hợp hỏa hoạn, khi cháy tạo ra lượng khói rất thấp.
Mô tả sản phẩm
Benka Fire resistant cable 1TR x 1,0 mm2 236 1310-ER
Mã hàng: 236 1310-ER
Mô tả:
Benka Fire resistant cable 1TR x 1,0 mm2, Class 5, LSZH (3×1.0mm2)
Cáp Benka 3C x 1,0 mm2, truyền tín hiệu, bọc mica, mềm dẻo (class 5), đường kính cáp nhỏ;
Chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút)
Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút)
Màu sắc: Orange
Quy cách: 500m/cuộn
Xuất xứ: Turkey/China
Download file catalogue: BENKA_SHIELDED FIRE RESISTANT CABLE (Silicon Version)
Benka Fire resistant cable 1TR x 1,0 mm2 236 1310-ER được thiết kế chuyên biệt và sản xuất dành cho các ứng dụng liên quan đến hệ thống cáp trong các tòa nhà và hạ tầng giao thông, nơi yêu cầu khả năng chịu lửa cao để giảm thiểu nguy cơ thiệt hại về người và tài sản.
Cáp chống cháy chống nhiễu BENKA được ứng dụng rộng rãi trong:
-
Hệ thống báo cháy tự động.
-
Hệ thống âm thanh thông báo thoát hiểm (PA).
-
Hệ thống chiếu sáng sự cố và đèn Exit.
Benka Fire resistant cable 1TR x 1,0 mm2 236 1310-ER được thiết kế để duy trì tính toàn vẹn của mạch điện khi xảy ra cháy, tạo ra lượng khói rất thấp và hầu như không tạo ra khí axit khi bị đốt cháy.
Benka Fire resistant cable 1TR x 1,0 mm2 236 1310-ER là cáp xoắn, mềm dẻo, đường kính cáp nhỏ, chống cháy chống nhiễu theo IEC 60331-21, DIN 4102-12.
Benka Fire resistant cable 1TR x 1,0 mm2, Class 5, LSZH (3×1.0mm2)
Cáp Benka 3C x 1,0 mm2, truyền tín hiệu, bọc mica, mềm dẻo (class 5), đường kính cáp nhỏ;
Chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút)
Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút)
Suntel nhà phân phối cáp chống cháy Benka – sản phẩm đạt tiêu chuẩn BS 6387 về khả năng chịu lửa, khói thấp và không halogen.
- Cáp BENKA được thiết kế đặc biệt để duy trì tín hiệu và nguồn điện ổn định ngay cả trong điều kiện hỏa hoạn khắc nghiệt, đảm bảo an toàn cho hệ thống điện của bạn.
- Với chất lượng vượt trội, độ bền cao và uy tín quốc tế, cáp chống cháy Benka là lựa chọn lý tưởng cho các công trình tòa nhà, bệnh viện, trung tâm dữ liệu và nhà máy công nghiệp.

Tại sao Benka là lựa chọn số 1 của các kỹ sư M&E?
-
Tiêu chuẩn quốc tế khắt khe: Đáp ứng hoàn toàn tiêu chuẩn IEC 60331 (chịu nhiệt độ lên đến 750 độ C – 950 độ C liên tục trong nhiều giờ) và BS 6387 (chống cháy, chống nước, chống va đập).
-
Đảm bảo tín hiệu thông suốt: Vỏ cáp LSZH (Low Smoke Zero Halogen) ít khói, không sinh khí độc khi cháy, giúp hệ thống đèn thoát hiểm, loa thông báo, quạt tăng áp hoạt động ổn định khi xảy ra sự cố.
Chúng tôi có thể tư vấn và cung cấp các sản phẩm Benka Fire resistant cable 1TR x 1,0 mm2 236 1310-ER chính hãng đến các nhà thầu thi công.
Suntel cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng 100% và đầy đủ các loại chứng từ cần thiết cho mọi dự án, bao gồm:
- CO (Certificate of Origin): Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ.
- CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng sản phẩm.
Liên hệ Suntel để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất! – Hotline: 0978632373
Thông số kỹ thuật
|
BENKA – SHIELDED FIRE RESISTANT CABLE DATA CABLE (Silicone Version) |
|
| Construction | |
| Conductor | Stranded bare copper conductor to IEC 60228, DIN VDE 0295, EN 60228, Classs 5 |
| Insulation (fire barrier) | Cross-linked ceramic forming polymer (silicone) compound, twisted in pair |
| Wrapping (optional) | Pes tape + fiberglass/mica tape |
| Overall screen | Aluminium foil with tinned copper drain wire |
| Outer sheath | Low smoke zero halogen (LSZH) compound.
Color: Orange, RAL 2003 |
| Technical Data | |
| Working voltage | 300/500V |
| Test voltage | 2000V |
| Rated temperature | -20°c to +90°c |
| Conductor resistance (max)
( Ω /km) |
0.5 mm2: 39; 0.75 mm2: 26; 1.0 mm2: 19.5; 1.5 mm2: 13.3;
2.0mm2: 10.6; 2.5 mm2: 8.1 |
| Capacitance (max) (nF/km) | 120 (C/C); 240 (C/S) |
| Impedance | 65Ω |
| Max recommended current
@25 °C (Amps) |
0.5 mm2: 3.2; 0.75 mm 2: 6.3; 1.0 mm2: 10.5; 1.5 mm2: 14.5;
2.0mm2: 17.5; 2.5 mm 2: 20.8 |
| Flame retardant | IEC 60332-1 |
| Flame propagation | IEC 60332-3-22 |
| Fire resistant | IEC 60331-21, DIN 4102-12 (~BS 6387 & IEC 60331) |
| Halogen free | IEC60754-1 |
| Acid and corrosive gases | IEC60754-2 |
| Smoke density | IEC61034-2 |
| Standard & Approval | RoHS, SIRIM, TUV, BV |
| Minimum bending radius | 8 x OD (static) |

