Liên hệ

Cáp tín hiệu Benka 2PR x 2.0mm2 522 2220

BENKACáp tín hiệu

Cáp tín hiệu Benka 1PR x 2.0mm2 522 1220 – Cáp truyền dữ liệu, tín hiệu, điều khiển Shielded Data Cable của Benka phù hợp cho các hệ thống an ninh, âm thanh, BMS (Hệ thống Quản lý Tòa nhà), hệ thống báo cháy. Có thể sử dụng trong phòng khô và ẩm. Gồm 2 loại vỏ: vỏ PVC hoặc vỏ LSZH. Loại vỏ PVC được sử dụng rộng rãi và phổ thông nhất.

Mô tả sản phẩm

Cáp tín hiệu Benka 2PR x 2.0mm2 522 2220

Mã hàng: 522 2220

Mô tả: Benka 2PR x 2.0mm2, Twisted pair, TCu/PE/OS/PVC-FR, 300/500V, 500m/reel

Màu sắc: Xám

Quy cách: 500m/cuộn

Xuất xứ: China

Download cataloge tại đây: SHIELDED DATA CABLE BENKA

Cáp tín hiệu Benka Hiệu Suất Vượt Trội 

Với màn chắn lá nhôm 100% và thiết kế xoắn đôi, cáp loại bỏ nhiễu điện từ (EMI) , đảm bảo tín hiệu luôn rõ ràng trong các hệ thống quan trọng như an ninh, báo cháy và BMS.

Ứng dụng

Ứng dụng trong các hệ thống an ninh, âm thanh, BMS (Hệ thống Quản lý Tòa nhà), hệ thống báo cháy

  • Hệ thống an ninh (Security systems).
  • Hệ thống âm thanh (Audio systems).
  • Hệ thống Quản lý Tòa nhà (BMS – Building Management Systems).
  • Hệ thống báo cháy (Fire alarm systems).

Cấu tạo cáp tín hiệu Benka chống nhiễu Shielded Data Cable Benka (Construction)

  • Dây dẫn: Dây dẫn đồng trần bện linh hoạt Class 5
  • Cách điện (Insulation): Hợp chất Polyethylene (PE), xoắn thành cặp
  • Màn chắn tổng thể (Overall screen): Màn chắn lá nhôm
  • Vỏ ngoài (Outer sheath) vỏ PVC/màu xám và vỏ LSZH/Cam

Suntel phân phối chính thức cáp tín hiệu BENKA chính hãng đạt tiêu chuẩn UL 1685 (IEC) cho khả năng chống cháy (Flame retardant) đảm bảo an toàn cháy nổ.

Suntel với chính sách bán hàng linh hoạt, cam kết giá thành tốt nhất cho nhà thầu thi công.

  • Giá Thành Cạnh Tranh Nhất: Suntel cam kết cung cấp sản phẩm Benka chính hãng với mức giá tốt nhất thị trường, tối ưu hóa chi phí đầu tư cho dự án của bạn.
  • Giao Hàng Toàn Quốc, Nhanh Chóng: Suntel giao hàng tận công trình, đảm bảo tiến độ thi công.

Suntel cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ phục vụ cho dự án bao gồm: 

  • Chứng nhận xuất xứ (CO)
  • Chứng nhận chất lượng (CQ)
  • Chứng nhận sản phẩm ( Test Report)…

Liên hệ Suntel để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất! – Hotline: 0978632373

Mã số (Vỏ PVC)

Mã số (Vỏ LSZH) Kích thước n×mm2 Đường kính cáp ngoài (OD) mm Chỉ số Đồng kg/km

Trọng lượng kg/km

522 1250 871 1250 1PR x 0.5 4.7±1.0 13 23
522 1275 871 1275 1PR x 0.75 5.1±1.0 18 31
522 1210 871 1210 1PR x 1.0 5.7±1.0 24 39
522 1215 871 1215 1PR x 1.5 6.7±1.0 33 59
522 1220 871 1220 1PR x 2.0 7.6±1.0 42 74
522 1225 871 1225 1PR x 2.5 8.2±1.0 52 86
522 2250 871 2250 2PR x 0.5 7.6±1.0 22 37
522 2275 871 2275 2PR x 0.75 8.5±1.0 31 50
522 2210 871 2210 2PR x 1.0 9.2±1.0 43 67
522 2215 871 2215 2PR x 1.5 11.1±1.0 62 99
522 2220 871 2220 2PR x 2.0 12.6±1.0 79 135
522 2225 871 2225 2PR x 2.5 13.5±1.0 100 154
522 3250 871 3250 3PR x 0.5 8.3±1.0 32 52
522 3275 871 3275 3PR x 0.75 9.3±1.0 44 71
522 3210 871 3210 3PR x 1.0 10.1±1.0 60 94
522 3215 871 3215 3PR x 1.5 12.0±1.0 85 138
522 3220 871 3220 3PR x 2.0 13.7±1.0 122 172
522 3225 871 3225 3PR x 2.5 14.7±1.0 141 215
522 4250 871 4250 4PR x 0.5 9.5±1.0 40 63
522 4275 871 4275 4PR x 0.75 10.5±1.0 59 92
522 4210 871 4210 4PR x 1.0 11.1±1.0 81 123
522 4215 871 4215 4PR x 1.5 13.7±1.0 120 182
522 4220 871 4220 4PR x 2.0 15.6±1.0 157 238
522 4225 871 4225 4PR x 2.5 16.7±1.0 196 285

Thông số kỹ thuật

Điện áp làm việc 300/500V
Điện áp thử nghiệm 1500V
Nhiệt độ định mức −20∘C đến +70∘C
Điện trở dây dẫn (tối đa)
@ 20
C (Ω/km)
0.5mm²:39; 0.75mm²:26; 1.0mm²:19.5; 1.5mm²:13.3; 2.0mm²:10.6; 2.5mm²:8.1
Điện trở cách điện >2GΩ×km
Trở kháng 120 Ω
Dòng điện khuyến nghị (tối đa) @ 25C (Amps) 0.5mm²:3.2; 0.75mm²:6.3; 1.0mm²:10.5; 1.5mm²:14.5; 2.0mm²:17.5; 2.5 mm²:20.8
Mật độ khói IEC 61034-2 (vỏ LSZH)
Không chứa Halogen IEC 60754-1 (vỏ LSZH)
Chống cháy UL 1685, IEC
Bán kính uốn cong tối thiểu 8×OD (tĩnh)